sinh lợi

Học thuật
Thân thiện
sinh lợi

Việc kinh doanh nhỏ này đã bắt đầu sinh lợi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra lợi nhuận, lời lãi: Chỉ hành động làm cho vốn đầu , tài sản hoặc hoạt động kinh doanh tạo ra thu nhập, lợi ích về mặt tài chính.
    • Có ích, mang lại kết quả tốt: (Nghĩa mở rộng) Chỉ việc tạo ra lợi ích, giá trị hoặc kết quả tích cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khoản đầu đó đã sinh lợi rất nhanh.
    • Mảnh đất bỏ hoang giờ đã được tận dụng để sinh lợi.
    • Công ty luôn tìm kiếm những dự án mới khả năng sinh lợi cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tính sinh lợi": Dùng như một tính từ để mô tả đặc điểm của một khoản đầu , dự án hoặc tài sản khả năng tạo ra lợi nhuận.

    • Đây một kênh đầu rất tính sinh lợi ổn định.
  • "Sinh lợi nhuận": Cụm từ nhấn mạnh việc tạo ra lợi nhuận cụ thể.

    • Mô hình kinh doanh này giúp sinh lợi nhuận đều đặn hàng quý.
Biến thể từ gần giống
  • Sinh lời: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "sinh lợi", được dùng phổ biến trong ngữ cảnh tài chính, kinh doanh.

    • Cổ phiếu này được kỳ vọng sẽ sinh lời tốt trong năm tới.
  • Lợi nhuận (danh từ): Khoản lãi, lợi ích tài chính thu được.

  • Sản sinh (động từ): Làm nảy sinh, tạo ra (thường dùng cho kết quả, sản phẩm nói chung, không chỉ lợi nhuận).
Từ đồng nghĩa
  • lãi: Tạo ra lợi nhuận.
  • Làm ra lời: Tạo ra tiền lời từ vốn bỏ ra.
  • Fructifer (từ gốc Pháp, ít dùng): Làm cho sinh lợi, sinh sôi.
Các cụm từ liên quan
  • Đầu sinh lợi: Hoạt động bỏ vốn để tạo ra lợi nhuận.

    • Ông ấy chuyên về các mảng đầu sinh lợi ngắn hạn.
  • Tài sản sinh lợi: Tài sản khả năng tạo ra thu nhập.

    • Căn hộ cho thuê một tài sản sinh lợi điển hình.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiền đẻ ra tiền": Thành ngữ diễn tả ý nghĩa tương tự "sinh lợi", nhấn mạnh việc dùng tiền/vốn để tạo ra nhiều tiền hơn.
    • Muốn giàu có thì phải biết cách để tiền đẻ ra tiền.
sinh lợi

Việc kinh doanh nhỏ này đã bắt đầu sinh lợi.

  1. Làm ra lời lãi: Bỏ vốn kinh doanh để sinh lợi.